"Đàn sếu" (Журавли) - Y. Frenkel, R. Gamzatov
Xin gửi các bác bản lời Việt bài hát Nga "Đàn sếu" do tôi chuyển ngữ. Rất mong nhận được góp ý của các bác vì tôi mới tham gia web của chúng ta. Lyrics có một vài chữ đã edit sau bản hát demo.
ĐÀN SẾU - Yan Frenkel, Rasul Gamzatov
Đôi khi tôi nghe trong suy tư, bao chiến sĩ xưa
Nơi bom rơi xương tan ngày về đâu thấy nữa
Khi xưa không thiên thu trên quê ta trong đất xanh
Mà hòa mình thành đàn sếu trắng bay ngang trời.
ĐK: Đàn sếu vẫn bay từ đó, những năm nào đã xa
Bay mãi cất lên ngàn tiếng thiết tha gọi ta
Phải chăng ta vẫn có bao lần ngước lên bầu trời
Với bao lời nín câm, thống thiết giữa lòng ta?
Bay cao bay xa nơi chân mây kêu vang thiết tha
Bay đi trong sương giăng, chiều dần buông nắng tắt
Theo nhau bay miên man nhưng nơi kia sao khuyết ra
Tôi trông như là một chỗ trống cho riêng mình.
Rồi sẽ đến thôi, ngày đó chính tôi và sếu kia
Cùng cất cánh bay về phía trắng sương mờ xa
Và tôi sẽ cất tiếng chim gọi giữa chốn mây trời
Với những ai đó yêu dấu nhất lúc rời xa.
Đôi khi tôi nghe trong suy tư, bao chiến sĩ xưa
Nơi bom rơi xương tan ngày về đâu thấy nữa
Khi xưa không thiên thu trên quê ta trong đất xanh
Mà hòa mình thành đàn sếu trắng bay ngang trời.
ЖУРАВЛИ - Я. Френкель, Р.Гамзатов
1. Мне кажется порою, что солдаты
С кровавых не пришедшие полей
Не в землю нашу полегли когда-то
А превратились в белых журавлей
Они до сей поры, с времён тех дальних
Летят и подают нам голоса
Не потому ль так часто и печально
Мы замолкаем, глядя в нeбеса?
2. Летит, летит по небу клин усталый
Летит в тумане на исходе дня
И в том строю есть промежуток малый
Быть может, это место для меня
Настанет день, и с журавлиной стаей
Я поплыву в такой же сизой мгле
Из-под небес по-птичьи окликая
Всех вас, кого оставил на земле
Мне кажется порою, что солдаты
С кровавых не пришедшие полей
Не в землю нашу полегли когда-то
А превратились в белых журавлей.