Lời tiếng Việt:
Việt Nam - Trung Hoa, núi liền núi, sông liền sông,
Chung một biển Đông, mối tình hữu nghị sớm như rạng đông.
Bên sông tắm cùng một dòng, tôi nhìn sang đấy, anh nhìn sang đây,
Sớm sớm chung nghe tiếng gà gáy cùng.
A há, chung một ý, chung một lòng,
Đường ta đi hồng màu cờ thắng lợi.
A há, nhân dân ta ca muôn năm,
Hồ Chí Minh - Mao Trạch Đông.
Lời tiếng Trung:
1-
越南中国,山连山,江连江,
共临东海我们的友谊像朝阳.
共饮一江水, 早相见,晚相望,
清晨共听雄鸡高唱.
啊, 共理想,心相连,
胜利的路上红旗飘扬.
啊, 我们欢呼万岁,
胡志明, 毛泽东.
2-
越南中国团结紧队伍强,
打击敌人我们并肩战斗有力量。
兄弟情谊长,前进路上不分离,
为共同胜利高声歌唱.
啊, 共理想,心相连,
列宁的路上红旗飘扬.
啊, 我们高呼万岁,
胡志明, 毛泽东.
Bính âm:
1-
Yuè Nán - Zhōng Guó, shān lián shān, jiāng lián jiāng,
Gòng lín Dōng hǎi wǒ mén de yǒu yì xiàng zhāo yáng.
Gòng yǐn yī jiāng shuǐ, zǎo xiāng jiàn, wǎn xiāng wàng,
Qīng chén gòng tīng xióng jī gāo chàng.
Ā, gòng lǐ xiǎng, xīn xiāng lián,
Shèng lì de lù shàng hóng qí piāoyáng.
Ā, wǒ mén huān hū wàn suì,
Hú Zhì Míng - Máo Zé Dōng.
2-
Yuè Nán - Zhōng Guó, tuán jié jǐn, duì wǔ qiáng,
Dǎ jī dí rén wǒ mén bìng jiān zhàn dǒu yǒu lì liáng.
Xiōng dì qíng yì cháng, qián jìn lù shàng bù fēn lí,
Wéi gòng tóng shèng lì gāo shēng gē chàng.
Ā, gòng lǐ xiǎng, xīn xiāng lián,
Lièníng de lùshàng hóngqí piāoyáng.
Ā, wǒ mén huān hū wàn suì,
Hú Zhì Míng - Máo Zé Dōng.