中文 (简化字):团结就是力量,
团结就是力量。
这力量是铁,这力量是钢,
比铁还硬,比钢还强。
向着法西斯蒂开火,
让一切不民主的制度死亡。
向着太阳,向着自由,
向着新中国发出万丈光芒。
Bính âm:
Tuán jié jiù shì lì liáng,
Tuán jié jiù shì lì liáng。
Zhè lì liáng shì tiě, zhè lì liáng shì gāng,
Bǐ tiě huán yìng, bǐ gāng huán qiáng。
Xiàng zhuó fǎ xī sī dì kāi huǒ,
Ràng yī qiē bù mín zhǔ de zhì dù sǐ wáng。
Xiàng zhuó tài yáng, xiàng zhuó zì yóu,
Xiàng zhuó xīn zhōng guó fā chū wàn zhàng guāng máng。
Lời Việt:
Kết đoàn chúng ta là sức mạnh,
Kết đoàn chúng ta là sắt gang.
Đoàn kết ta bền vững, dù sắt hay là gang,
Mà sắt với gang còn kém bền vững.
Chúng ta thề phá tan quân thù, thực dân,
Đế quốc sài lang với phe phản động ta đập tan hoang.
Tiến, tiến, mau, mau kìa tự do đang reo,
Vờn trong ánh dương xây đời mới, trong dân chủ mới.